事态【事態】
[shì tài] [事 态]
tình hình; trạng thái hiện tại của sự việc
事情局势或发展状态。
事态的发展远远超出了我们的预料。
shì tài de fā zhǎn yuǎn yuǎn chāo chū le wǒ men de yù liào.Sự phát triển của tình hình đã vượt xa dự liệu của chúng tôi.
鉴于事态紧急,当务之急是现在就开会,统筹安排应对方案。
jiàn yú shì tài jǐn jí, dāng wù zhī jí shì xiàn zài jiù kāi huì, tǒng chóu ān pái yìng duì fāng àn.Xét thấy tình hình khẩn cấp, việc cấp bách trước mắt là bây giờ chúng ta họp ngay, sắp xếp tổng thể phương án đối phó.
Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于事态的发展超出了大家的预料。
shì tài de fā zhǎn chāo chū le dà jiā de yù liào.Sự phát triển của tình hình đã vượt quá dự đoán của mọi người.
事态紧急,我决定立即向上级部门打报告,申请调拨国家储备库物资。
shì tài jǐn jí, wǒ jué dìng lì jí xiàng shàng jí bù mén dǎ bào gào, shēn qǐng diào bō guó jiā chǔ bèi kù wù zī.Tình thế khẩn cấp, tôi quyết định lập tức làm báo cáo lên cấp trên, xin điều động vật tư từ kho dự trữ quốc gia.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之