局面
[jú miàn] [局 面]
1.tình hình; cục diện
一个时期内事情的状态或形势
经过大家的努力,终于打开了工作的新局面。
jīng guò dà jiā de nǔ lì, zhōng yú dǎ kāi le gōng zuò de xīn jú miàn.Nhờ sự nỗ lực của mọi người, cục diện công việc mới cuối cùng đã được mở ra.
2.quy mô; tầm vóc (sự việc, công việc)
指事情或事业的规模
他刚开始创业,局面还很小。
tā gāng kāi shǐ chuàng yè, jú miàn hái hěn xiǎo.Anh ấy mới khởi nghiệp, quy mô vẫn còn nhỏ.
嗯,希望相关部门能妥善处理,实现各方共赢的局面。
èn, xī wàng xiāng guān bù mén néng tuǒ shàn chǔ lǐ, shí xiàn gè fāng gòng yíng de jú miàn.Ừm, hy vọng các ban ngành liên quan có thể xử lý thỏa đáng, đạt được cục diện các bên cùng có lợi.
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị再这样发展下去,病房里恐怕会出现无药可用的严峻局面。
zài zhè yàng fā zhǎn xià qù, bìng fáng lǐ kǒng pà huì chū xiàn wú yào kě yòng de yán jùn jú miàn.Nếu tiếp tục phát triển như thế này, trong khu bệnh e rằng sẽ xuất hiện cục diện nghiêm trọng không có thuốc để dùng.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味好建议,我会采取这个办法,避免以后再出现类似的尴尬局面。
hǎo jiàn yì, wǒ huì cǎi qǔ zhè ge bàn fǎ, bì miǎn yǐ hòu zài chū xiàn lèi shì de gān gà jú miàn.Gợi ý hay, tôi sẽ áp dụng cách này, tránh để sau này lại xuất hiện tình huống bối rối tương tự.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至