规模【規模】
[guī mó] [规 模]
quy mô; phạm vi; mức độ
事物的大小、范围或程度
这家公司的规模很大。
zhè jiā gōng sī de guī mó hěn dà.Quy mô của công ty này rất lớn.
个
大学排名一般看学校规模,不能代表一切。
dà xué pái míng yì bān kàn xué xiào guī mó, bù néng dài biǎo yí qiè.Xếp hạng đại học thường xem quy mô trường, không thể đại diện cho tất cả.
Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必这家公司准备大规模扩展业务。
zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.
大卫,你看这片光伏农业项目,规模很大吧?
dà wèi, nǐ kàn zhè piàn guāng fú nóng yè xiàng mù, guī mó hěn dà ba?Đại Vệ, bạn xem dự án nông nghiệp quang điện này, quy mô rất lớn phải không?
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…