层面【層面】
[céng miàn] [层 面]
khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
事物的某个方面或底层的分界层。
我们应该从制度层面来解决这个管理难题。
wǒ men yīng gāi cóng zhì dù céng miàn lái jiě jué zhè ge guǎn lǐ nán tí.Chúng ta nên giải quyết bài toán quản lý này từ khía cạnh thể chế.
企业具体遇到了哪些审批层面的堵点?
qǐ yè jù tǐ yù dào le nǎ xiē shěn pī céng miàn de dǔ diǎn?Doanh nghiệp cụ thể gặp phải những điểm nghẽn nào ở cấp độ phê duyệt?
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于除了政府层面,社会力量也能发挥作用吧?
chú le zhèng fǔ céng miàn, shè huì lì liàng yě néng fā huī zuò yòng ba?Ngoài cấp độ chính phủ ra, sức mạnh xã hội cũng có thể phát huy tác dụng chứ?
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免讨论的内容不应仅仅限于理论层面。
tǎo lùn de nèi róng bú yìng jǐn jǐn xiàn yú lǐ lùn céng miàn.Nội dung thảo luận không nên chỉ giới hạn ở mức độ lý thuyết.