层【層】
[céng]
chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
重叠事物中的一部分或其计量单位
我家住在三层。
wǒ jiā zhù zài sān céng.Nhà tôi ở tầng ba.
没问题,三层有一个带窗户的。
méi wèn tí, sān céng yǒu yí gè dài chuāng hù de.Không vấn đề, tầng ba có một phòng có cửa sổ.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn桌子上散落着一层白色的粉末。
zhuō zi shàng sàn luò zhe yì céng bái sè de fěn mò.Trên bàn rải rác một lớp bột mịn màu trắng.
真的吗?每层楼都会有吗?
zhēn de ma? měi céng lóu dōu huì yǒu ma?Thật không ạ? Mỗi tầng lầu đều sẽ có chứ ạ?
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越