一层
[yī céng] [一 层]
lớp
先拿到一层服务台。
xiān ná dào yì céng fú wù tái.Trước tiên mang đến quầy phục vụ tầng một.
Trong bài: Tìm tầng sách trong thư viện · Bổ ngữ xu hướng桌子上散落着一层白色的粉末。
zhuō zi shàng sàn luò zhe yì céng bái sè de fěn mò.Trên bàn rải rác một lớp bột mịn màu trắng.
想通了这一层,你今天再改改看,肯定会大有改观。
xiǎng tōng le zhè yì céng, nǐ jīn tiān zài gǎi gǎi kàn, kěn dìng huì dà yǒu gǎi guān.Nghĩ thông tầng này rồi, hôm nay em sửa lại thử xem, chắc chắn sẽ thay đổi rõ rệt.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……