高层【高層】
[gāo céng] [高 层]
cao tầng; cấp cao; đẳng cấp cao
建筑的高楼层;机构的高级管理层。
公司高层决定调整发展战略,以应对市场变化。
gōng sī gāo céng jué dìng tiáo zhěng fā zhǎn zhàn lüè, yǐ yìng duì shì chǎng biàn huà.Ban lãnh đạo cấp cao của công ty quyết định điều chỉnh chiến lược phát triển để ứng phó với sự thay đổi của thị trường.
没问题,下周一高层例会上我们正式提报讨论。
méi wèn tí, xià zhōu yī gāo céng lì huì shàng wǒ men zhèng shì tí bào tǎo lùn.Không vấn đề, cuộc họp giao ban cấp cao thứ Hai tuần tới chúng ta chính thức trình báo thảo luận.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần哎,确实抱歉。按规定,得明确高层住宅的噪音管理公约来处理。
āi, què shí bào qiàn. àn guī dìng, de míng què gāo céng zhù zhái de zào yīn guǎn lǐ gōng yuē lái chǔ lǐ.Haizz, thật sự xin lỗi. Theo quy định, phải làm rõ quy ước quản lý tiếng ồn của nhà cao tầng để xử lý.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng对,先确立共识与底线,再逐步弱化行政干预,这才是高层次的顺应规律。
duì, xiān què lì gòng shí yǔ dǐ xiàn, zài zhú bù ruò huà xíng zhèng gān yù, zhè cái shì gāo céng cì de shùn yìng guī lǜ.Đúng, trước tiên xác lập nhận thức chung và ranh giới đáy, sau đó từng bước làm suy giảm can thiệp hành chính, đây mới là sự thuận ứng quy luật ở tầng bậc cao.
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗