高铁【高鐵】
[gāo tiě] [高 铁]
đường sắt cao tốc
高速铁路的简称
我坐高铁去北京。
wǒ zuò gāo tiě qù běi jīng.Tôi đi tàu cao tốc tới Bắc Kinh.
嗯,我打算明早坐高铁去杭州。
èn, wǒ dǎ suàn míng zǎo zuò gāo tiě qù háng zhōu.Ừ, mình định sáng mai đi tàu cao tốc đến Hàng Châu.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得直接坐高铁比换乘方便又省事。
zhí jiē zuò gāo tiě bǐ huàn chéng fāng biàn yòu shěng shì.Đi tàu cao tốc trực tiếp tiện hơn và đỡ phiền phức hơn đổi chuyến.
为了不耽误旅行,你最好提前两周买高铁票。
wèi le bù dān wù lǚ xíng, nǐ zuì hǎo tí qián liǎng zhōu mǎi gāo tiě piào.Để không lỡ chuyến đi, cậu tốt nhất nên đặt vé tàu cao tốc trước hai tuần.
Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一