高中
[gāo zhōng] [高 TRUNG]
trường trung học phổ thông; viết tắt của 高级中学 (gāo jí zhōng xué)
高级中学的简称
我现在上高中。
wǒ xiàn zài shàng gāo zhōng.Bây giờ tôi học cấp ba.
不错啊,你不是一直想提高中文水平吗?
bú cuò a, nǐ bú shì yì zhí xiǎng tí gāo zhōng wén shuǐ píng ma?Hay đấy, chẳng phải cậu vẫn luôn muốn nâng cao trình độ tiếng Trung sao?
Trong bài: Chia sẻ tin vui他决定高中毕业后去国外念书。
tā jué dìng gāo zhōng bì yè hòu qù guó wài niàn shū.Anh ấy quyết định sau khi tốt nghiệp cấp 3 sẽ ra nước ngoài học.
高中文理分科后科目有所调整。
gāo zhōng wén lǐ fēn kē hòu kē mù yǒu suǒ tiáo zhěng.Sau khi phân ban tự nhiên - xã hội ở cấp ba, các môn học có sự điều chỉnh.