其中
[qí zhōng] [其 TRUNG]
trong số; trong; bao gồm trong số này
在那些人或事物里面
他们其中有两个人。
tā men qí zhōng yǒu liǎng gè rén.Trong số họ có hai người.
需要,这样值班老师才能评估其中的安全隐患。
xū yào, zhè yàng zhí bān lǎo shī cái néng píng gū qí zhōng de ān quán yǐn huàn.Cần, như vậy giáo viên trực mới đánh giá được các nguy cơ an toàn tiềm ẩn.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…外行人很难真正体会其中的妙。
wài xíng rén hěn nán zhēn zhèng tǐ huì qí zhōng de miào.Người ngoài nghề rất khó thực sự cảm nhận được cái hay trong đó.
没错!用积分兑换奖品,大家会更乐意参与其中。
méi cuò! yòng jī fēn duì huàn jiǎng pǐn, dà jiā huì gèng lè yì cān yù qí zhōng.Đúng vậy! Dùng tích điểm đổi quà, mọi người sẽ sẵn lòng tham gia hơn.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải