XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

其实

[qí shí] [其 实]

thực ra; thực tế; thật sự

强调真实情况,常与预想相反

其实我不想去。

qí shí wǒ bù xiǎng qù.

Thực ra tôi không muốn đi.

其实,光靠减少花销是不够的。

qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.

Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光

做饭其实也是一门很大的学问。

zuò fàn qí shí yě shì yì mén hěn dà de xué wèn.

Nấu ăn thực ra cũng là một môn học vấn rất lớn.

没问题,这道题其实很简单。

méi wèn tí, zhè dào tí qí shí hěn jiǎn dān.

Không vấn đề, câu này thực ra rất đơn giản.

Trong bài: Có làm xong bài tập trước hạn không · Bổ ngữ khả năng