名副其实【名副其實】
[míng fù qí shí] [名 副 其 实]
không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp; xứng đáng với tên gọi
名声或名称与实际相符合。
这家百年老店服务周到且菜品精致,确实名副其实。
zhè jiā bǎi nián lǎo diàn fú wù zhōu dào qiě cài pǐn jīng zhì, què shí míng fù qí shí.Cửa tiệm lâu đời này phục vụ chu đáo, món ăn lại tinh tế, thật đúng là danh bất hư truyền.
他在茶道领域钻研多年,一品便知产地,是位名副其实的行家。
tā zài chá dào lǐng yù zuān yán duō nián, yì pǐn biàn zhī chǎn dì, shì wèi míng fù qí shí de háng jia.Ông ấy nghiên cứu sâu trong giới trà đạo nhiều năm, nếm một ngụm là biết nơi trồng, đúng là một chuyên gia danh bất hư truyền.