名不副实
[míng bù fù shí] [名 BẤT 副 实]
tên không phản ánh thực tế (thành ngữ); hữu danh vô thực; Thực tế không xứng với danh tiếng.; Lý thuyết xuất sắc, nhưng thực hành không chứng minh được điều đó.
我们购买了名不副实的昂贵设备,事后大家都觉得花这笔钱太冤了。
wǒ men gòu mǎi le míng bú fù shí de áng guì shè bèi, shì hòu dà jiā dōu jué de huā zhè bǐ qián tài yuān le.Chúng tôi đã mua thiết bị đắt tiền nhưng chất lượng không như quảng cáo, sau đó ai nấy đều thấy bỏ món tiền này quá uổng phí.