副
[fù]
thứ cấp; phụ; phó
辅助的,次要的
他被任命为这家跨国公司的副总经理。
tā bèi rèn mìng wèi zhè jiā kuà guó gōng sī de fù zǒng jīng lǐ.Ông ấy được bổ nhiệm làm phó tổng giám đốc của công ty đa quốc gia này.
bộ, đôi, khuôn (lượng từ cho đồ dùng đi kèm, vẻ mặt)
量词,用于成套的东西或面部表情
爷爷今天戴着一副新眼镜看报纸。
yé ye jīn tiān dài zhe yí fù xīn yǎn jìng kàn bào zhǐ.Ông hôm nay đeo một cặp kính mới để đọc báo.
嗯,吃了这些药会有副作用吗?
èn, chī le zhè xiē yào huì yǒu fù zuò yòng ma?Ừm, uống những loại thuốc này xong có bị tác dụng phụ không?
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh他带了一副望远镜去观赏鸟类。
tā dài le yí fù wàng yuǎn jìng qù guān shǎng niǎo lèi.Anh ấy đã mang theo một chiếc ống nhòm đi ngắm các loài chim.
我是不是需要重新配一副新眼镜?
wǒ shì bu shì xū yào chóng xīn pèi yí fù xīn yǎn jìng?Có phải em cần đi cắt lại một cặp kính mới không ạ?
Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越