二副[èr fù] [二 副]Lưu từKhácsĩ quan phó thứ hai (của tàu); phó haiChữ trong từ二èrhai副fùthứ cấpTừ cùng chữ:二手èr shǒuHSK 4thu được gián tiếp二维码èr wéi mǎHSK 5mã vạch 2D二手车èr shǒu chēHSK 7xe đã qua sử dụng二氧化碳èr yǎng huà tànHSK 7carbon điôxít CO2