双【雙】
[shuāng]
hai; cặp; đôi
两个;成对的
我今天见到了双先生。
wǒ jīn tiān jiàn dào le shuāng xiān shēng.Hôm nay tôi đã gặp ông Song.
chẵn
偶数的,与单相对
二和四都是双数。
èr hé sì dōu shì shuāng shù.Hai và bốn đều là số chẵn.
你看这双白色的鞋子怎么样?
nǐ kàn zhè shuāng bái sè de xié zǐ zěn me yàng?Bạn thấy đôi giày màu trắng này thế nào?
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…双方在会议上的意见完全对立。
shuāng fāng zài huì yì shàng de yì jiàn wán quán duì lì.Ý kiến của hai bên trong cuộc họp hoàn toàn đối lập nhau.
也是,那你看看这双黑色的。
yě shì, nà nǐ kàn kàn zhè shuāng hēi sè de.Cũng đúng, vậy bạn xem đôi màu đen này đi.
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…