双重【雙重】
[shuāng chóng] [双 重]
kép
具有两重或两方面的
他面临着工作和家庭的双重压力。
tā miàn lín zhe gōng zuò hé jiā tíng de shuāng chóng yā lì.Anh ấy đang đối mặt với áp lực kép từ công việc và gia đình.
是的,双重征税的风险也会急剧上升。
shì de, shuāng chóng zhēng shuì de fēng xiǎn yě huì jí jù shàng shēng.Đúng vậy, rủi ro đánh thuế hai lần cũng sẽ tăng vọt.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此光具有波动和微粒的双重性质。
guāng jù yǒu bō dòng hé wēi lì de shuāng chóng xìng zhì.Ánh sáng có tính chất kép sóng và hạt.
没错,我们现在就按照这个双重审核流程来办吧。
méi cuò, wǒ men xiàn zài jiù àn zhào zhè ge shuāng chóng shěn hé liú chéng lái bàn ba.Không sai, chúng ta bây giờ hãy làm theo quy trình thẩm định kép này đi.
Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……