更
[gèng]
hơn; còn hơn; nữa
表示程度进一步增加
他比我更高。
tā bǐ wǒ gèng gāo.Anh ấy cao hơn tôi.
thay; đổi
改变或替换
这个计划需要更改一下。
zhè ge jì huà xū yào gēng gǎi yí xià.Kế hoạch này cần sửa đổi một chút.
canh đêm
旧时夜间计时单位
他每天三更才回家。
tā měi tiān sān gēng cái huí jiā.Mỗi ngày đến canh ba anh ấy mới về nhà.
都可以,不过发到网上更方便。
dōu kě yǐ, bú guò fā dào wǎng shàng gèng fāng biàn.Đều được, nhưng gửi lên mạng thì tiện hơn.
Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập他很聪明,而他的弟弟更努力。
tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.
对,而且大家觉得这样更环保。
duì, ér qiě dà jiā jué de zhè yàng gèng huán bǎo.Đúng ạ, hơn nữa mọi người cảm thấy như vậy bảo vệ môi trường hơn.
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越