自力更生
[zì lì gēng shēng] [自 力 更 生]
tự lực cánh sinh; tự dựa vào sức mình
不依赖外力,靠自己的力量把事情办好
面对技术封锁,企业必须坚持自力更生,攻克核心技术难题。
miàn duì jì shù fēng suǒ, qǐ yè bì xū jiān chí zì lì gēng shēng, gōng kè hé xīn jì shù nán tí.Đối mặt với phong tỏa công nghệ, doanh nghiệp phải kiên trì tự lực cánh sinh, khắc phục các vấn đề công nghệ cốt lõi.
青年人要自力更生,别向父母伸手。
qīng nián rén yào zì lì gēng shēng, bié xiàng fù mǔ shēn shǒu.Thanh niên nên tự lực cánh sinh, đừng ngửa tay xin tiền bố mẹ.