XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

越发

[yuè fā] [越 发]

ngày càng; càng lúc càng; càng thêm

更加,表示程度随着条件变化而加深。

听完老师的讲解后,我对这个课题越发感兴趣了。

tīng wán lǎo shī de jiǎng jiě hòu, wǒ duì zhè ge kè tí yuè fā gǎn xìng qù le.

Sau khi nghe thầy giáo giải thích, tôi càng lúc càng cảm thấy hứng thú với đề tài này.

关于这点,我正想向您汇报。老龄化趋势越发明显,这个银发经济市场潜力巨大。

guān yú zhè diǎn, wǒ zhèng xiǎng xiàng nín huì bào. lǎo líng huà qū shì yuè fā míng xiǎn, zhè ge yín fà jīng jì shì chǎng qián lì jù dà.

Về điểm này, em cũng đang muốn báo cáo với thầy. Xu hướng già hóa dân số ngày càng rõ rệt, thị trường kinh tế tóc bạc này tiềm năng cực kỳ to lớn.

Trong bài: Thuyết trình gọi vốn đầu tư

几年不见,这个孩子越发出息了。

jǐ nián bú jiàn, zhè ge hái zi yuè fā chū xī le.

Mấy năm không gặp, đứa trẻ này ngày càng khôn lớn và tiến bộ.

随着练习次数的增加,他越发熟练。

suí zhe liàn xí cì shù de zēng jiā, tā yuè fā shú liàn.

Cùng với số lần luyện tập tăng lên, anh ấy ngày càng thành thạo.