单一【單一】
[dān yī] [单 一]
đơn; chỉ; duy nhất
只有一种,不复杂
这家公司的产品结构太单一,需要多元化发展。
zhè jiā gōng sī de chǎn pǐn jié gòu tài dān yī, xū yào duō yuán huà fā zhǎn.Cơ cấu sản phẩm của công ty này quá đơn điệu, cần phát triển đa dạng hơn.
确实,长此以往,用户接触到的观点日趋单一化。
què shí, cháng cǐ yǐ wǎng, yòng hù jiē chù dào de guān diǎn rì qū dān yī huà.Chính xác, lâu dần như thế, quan điểm người dùng tiếp cận ngày càng đơn nhất.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện复方成分复杂,靶点多,确实难以用单一指标衡量。
fù fāng chéng fèn fù zá, bǎ diǎn duō, què shí nán yǐ yòng dān yī zhǐ biāo héng liáng.Thành phần phối phương phức tạp, nhiều đích tác động, quả thực khó dùng chỉ số đơn lẻ để đo lường.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……便携式基金?你是说让缴费记录脱离单一主权国家的限制吗?
biàn xié shì jī jīn? nǐ shì shuō ràng jiǎo fèi jì lù tuō lí dān yī zhǔ quán guó jiā de xiàn zhì ma?Quỹ mang theo được ư? Ý cậu là để hồ sơ đóng phí thoát khỏi sự hạn chế của một quốc gia có chủ quyền đơn lẻ sao?
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说