纯【純】
[chún]
thuần khiết; đơn giản; không pha tạp
不含杂质,单纯质朴
这杯茶很纯。
zhè bēi chá hěn chún.Cốc trà này rất thuần khiết.
thuần túy; hoàn toàn
纯粹,完全
这纯是误会。
zhè chún shì wù huì.Đây thuần túy là hiểu lầm.
样本提取的纯度始终不达标,误差率居高不下。
yàng běn tí qǔ de chún dù shǐ zhōng bù dá biāo, wù chā lǜ jū gāo bú xià.Độ tinh khiết của mẫu chiết xuất luôn không đạt chuẩn, tỷ lệ sai số cứ cao mãi không giảm.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有他是一个性格单纯且善良的人。
tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.
看来我们不能把《史记》当成单纯的记录来看待。
kàn lái wǒ men bù néng bǎ« shǐ jì» dàng chéng dān chún de jì lù lái kàn dài.Xem ra chúng ta không thể coi "Sử Ký" như một ghi chép đơn thuần để nhìn nhận.
Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……