杂【雜】
[zá]
hỗn hợp; đa dạng; nhiều loại
混杂;多样不齐。
抽屉里的东西放得太杂,找起东西来很不方便。
chōu tì lǐ de dōng xī fàng de tài zá, zhǎo qǐ dōng xī lái hěn bù fāng biàn.Đồ đạc trong ngăn kéo để quá lộn xộn, lúc tìm đồ rất bất tiện.
trộn lẫn; xen lẫn
混杂,掺杂。
掌声中杂着欢呼声,现场气氛非常热烈。
zhǎng shēng zhōng zá zhe huān hū shēng, xiàn chǎng qì fēn fēi cháng rè liè.Trong tiếng vỗ tay xen lẫn tiếng reo hò, không khí hiện trường vô cùng sôi nổi.
việc vặt; tạp việc
杂项职务或繁琐的事务。
他在后厨主要负责打杂,工作很辛苦。
tā zài hòu chú zhǔ yào fù zé dǎ zá, gōng zuò hěn xīn kǔ.Anh ấy ở bếp sau chủ yếu phụ trách làm việc vặt, công việc rất vất vả.
怎么复杂了?你都看到了什么?
zěn me fù zá le? nǐ dōu kàn dào le shén me?Phức tạp thế nào? Cậu đều nhìn thấy những gì?
Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来警方正在调查这起复杂的案件。
jǐng fāng zhèng zài diào chá zhè qǐ fù zá de àn jiàn.Cảnh sát đang điều tra vụ án phức tạp này.
我也一样。今天的语法太复杂了。
wǒ yě yí yàng. jīn tiān de yǔ fǎ tài fù zá le.Mình cũng vậy. Ngữ pháp hôm nay phức tạp quá.
Trong bài: Có nghe hiểu không? · Bổ ngữ khả năng