夹【夾】
[jiā]
1.ép từ hai phía; đặt vào giữa; kẹp
从两侧用力按住或置于中间
请用筷子夹起这个饺子,别弄破了皮。
qǐng yòng kuài zi jiá qǐ zhè ge jiǎo zǐ, bié nòng pò le pí.Xin hãy dùng đũa gắp chiếc sủi cảo này, đừng làm rách vỏ.
2.kẹp dưới nách hoặc cánh tay để mang
用腋下或上臂夹着东西携带
他腋下夹着一把雨伞,快步走进大楼。
tā yè xià jiá zhe yì bǎ yǔ sǎn, kuài bù zǒu jìn dà lóu.Anh ấy kẹp một chiếc ô dưới nách, bước nhanh vào tòa nhà.
打印好的文件记得放进文件夹里。
dǎ yìn hǎo de wén jiàn jì de fàng jìn wén jiàn jiá lǐ.Tài liệu in xong nhớ bỏ vào trong bìa hồ sơ nhé.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好来,你打开手机,我教你设置共享文件夹。
lái, nǐ dǎ kāi shǒu jī, wǒ jiào nǐ shè zhì gòng xiǎng wén jiàn jiá.Lại đây, bạn mở điện thoại ra, mình chỉ bạn cài đặt thư mục chia sẻ.
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光她头上戴着一个漂亮的蝴蝶夹子。
tā tóu shàng dài zhe yí gè piào liang de hú dié jiā zi.Trên đầu cô ấy cài một chiếc kẹp hình bướm rất đẹp.