XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

掺【摻】

[chān]

biến thể của 搀 (chān); trộn

混杂;混合在一起。

这种果汁里掺了不少水,味道变得很淡。

zhè zhǒng guǒ zhī lǐ chān le bù shǎo shuǐ, wèi dào biàn de hěn dàn.

Loại nước ép này pha trộn không ít nước, hương vị trở nên rất nhạt.

商业竞争应当依法进行,不应掺杂个人恩怨。

shāng yè jìng zhēng yīng dāng yī fǎ jìn xíng, bú yìng chān zá gè rén ēn yuàn.

Cạnh tranh thương mại nên tiến hành theo pháp luật, không nên pha trộn ân oán cá nhân.