杂乱无章【雜亂無章】
[zá luàn wú zhāng] [杂 乱 无 章]
lộn xộn; bừa bãi; không có trật tự
形容混乱而没有条理。
他的书桌上摆满了杂乱无章的文件和图书。
tā de shū zhuō shàng bǎi mǎn le zá luàn wú zhāng de wén jiàn hé tú shū.Trên bàn làm việc của anh ấy chất đầy tài liệu và sách vở lộn xộn không có trật tự.
嗯,有一些。以前任务一多,我的安排就容易杂乱无章。
èn, yǒu yì xiē. yǐ qián rèn wu yì duō, wǒ de ān pái jiù róng yì zá luàn wú zhāng.Vâng, có một ít. Trước đây hễ nhiều việc là sắp xếp của em dễ lộn xộn.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而