XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

印章

[yìn zhāng] [印 章]

con dấu; ấn; dấu

图章,盖在文件上表示签署或确认。

签署重要商业合同后,双方代表均需加盖公章与法人印章。

qiān shǔ zhòng yào shāng yè hé tong hòu, shuāng fāng dài biǎo jūn xū jiā gài gōng zhāng yǔ fǎ rén yìn zhāng.

Sau khi ký hợp đồng thương mại quan trọng, đại diện hai bên đều phải đóng dấu công ty và con dấu pháp nhân.

方

印章顶部的鼻子可以用来穿挂绳。

yìn zhāng dǐng bù de bí zi kě yǐ yòng lái chuān guà shéng.

Phần khoen trên đỉnh con dấu có thể dùng để xỏ dây đeo.