违章【違章】
[wéi zhāng] [违 章]
vi phạm quy định; vi phạm quy tắc
违反规章制度或交通规则。
司机因违章驾驶被警察拦下,罚款两百元。
sī jī yīn wéi zhāng jià shǐ bèi jǐng chá lán xià, fá kuǎn liǎng bǎi yuán.Tài xế bị cảnh sát chặn lại vì vi phạm quy định giao thông và bị phạt hai trăm tệ.
hành vi vi phạm quy định; lỗi vi phạm
违反规章制度的行为。
交警部门正在严厉查处各类交通违章。
jiāo jǐng bù mén zhèng zài yán lì chá chǔ gè lèi jiāo tōng wéi zhāng.Cảnh sát giao thông đang xử lý nghiêm các loại vi phạm giao thông.
执法人员强行拆除了违章建筑。
zhí fǎ rén yuán qiáng xíng chāi chú le wéi zhāng jiàn zhù.Lực lượng chức năng đã cưỡng chế tháo dỡ công trình trái phép.
工人们正在拆除违章建筑。
gōng rén men zhèng zài chāi chú wéi zhāng jiàn zhù.Các công nhân đang tiến hành dỡ bỏ công trình xây dựng trái phép.