违规【違規】
[wéi guī] [违 规]
vi phạm quy tắc
违反规则、规定或规章制度。
这名运动员因为违规被取消了比赛资格。
zhè míng yùn dòng yuán yīn wèi wéi guī bèi qǔ xiāo le bǐ sài zī gé.Vận động viên này bị tước quyền thi đấu vì vi phạm quy định.
对,制度面前人人一样,只要违规就会记录。
duì, zhì dù miàn qián rén rén yí yàng, zhǐ yào wéi guī jiù huì jì lù.Đúng vậy, trước quy chế mọi người như nhau, chỉ cần vi phạm quy định là sẽ ghi nhận.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡违规所得的财物将被依法充公。
wéi guī suǒ de de cái wù jiāng bèi yī fǎ chōng gōng.Tài sản do vi phạm mà có sẽ bị sung công theo pháp luật.
嗯,你再写一份食品安全违规记录发给他们。
èn, nǐ zài xiě yí fèn shí pǐn ān quán wéi guī jì lù fā gěi tā men.Ừm, em viết thêm một biên bản vi phạm an toàn thực phẩm gửi cho họ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……