正规【正規】
[zhèng guī] [正 规]
chính quy; theo tiêu chuẩn
符合正式规定或标准的。
买药要去正规的医院或者药店。
mǎi yào yào qù zhèng guī de yī yuàn huò zhě yào diàn.Mua thuốc phải đến bệnh viện hoặc hiệu thuốc chính quy.
真的吗?那就好,我一直怕它不是正规的。
zhēn de ma? nà jiù hǎo, wǒ yì zhí pà tā bú shì zhèng guī de.Thật ạ? Vậy thì tốt, em luôn sợ nó không phải là chính quy.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的当然是正规的。只要通过学历认证就没问题。
dāng rán shì zhèng guī de. zhǐ yào tōng guò xué lì rèn zhèng jiù méi wèn tí.Đương nhiên là chính quy. Chỉ cần thông qua xác thực văn bằng là không có vấn đề.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的繁琐也得做,非正规渠道处理电子垃圾是违法行为。
fán suǒ yě děi zuò, fēi zhèng guī qú dào chǔ lǐ diàn zǐ lā jī shì wéi fǎ xíng wéi.Phức tạp cũng phải làm, xử lý rác thải điện tử qua kênh không chính quy là hành vi vi phạm pháp luật.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……