XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

健康

[jiàn kāng] [健 康]

sức khỏe; khỏe mạnh

身体无病、状态良好

祝你身体健康!

zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng!

Chúc bạn sức khỏe dồi dào!

对呀,骑自行车既健康又环保。

duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.

Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

经常熬夜会严重损害身体健康。

jīng cháng áo yè huì yán zhòng sǔn hài shēn tǐ jiàn kāng.

Thường xuyên thức khuya sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.

哦,你觉得以前吃得不够健康?

ò, nǐ jué de yǐ qián chī de bú gòu jiàn kāng?

Ồ, cậu thấy trước đây mình ăn chưa đủ lành mạnh à?

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…