虚弱【虛弱】
[xū ruò] [虚 弱]
yếu; sức khỏe kém
身体缺乏力量,生理功能减弱
大病初愈后,他的身体依然十分虚弱,需要静心调养一段时间。
dà bìng chū yù hòu, tā de shēn tǐ yī rán shí fēn xū ruò, xū yào jìng xīn tiáo yǎng yí duàn shí jiān.Sau trận ốm nặng mới khỏi, cơ thể anh ấy vẫn rất yếu ớt, cần tĩnh tâm bồi dưỡng một thời gian.
剧烈的呕吐让他感到虚弱无力。
jù liè de ǒu tǔ ràng tā gǎn dào xū ruò wú lì.Trận nôn mửa dữ dội khiến anh ấy cảm thấy kiệt sức.
伤者在废墟下虚弱地呼喊求救。
shāng zhě zài fèi xū xià xū ruò dì hū hǎn qiú jiù.Người bị thương yếu ớt kêu cứu dưới đống đổ nát.
连续高烧让他终于虚弱地倒下了。
lián xù gāo shāo ràng tā zhōng yú xū ruò dì dǎo xià le.Cơn sốt cao liên tục khiến anh ấy cuối cùng cũng kiệt sức ngã bệnh.