虚荣【虛榮】
[xū róng] [虚 荣]
thói phù phiếm
表面上的光彩,虚假的荣誉。
他买名牌只是为了满足虚荣。
tā mǎi míng pái zhǐ shì wèi le mǎn zú xū róng.Anh ấy mua hàng hiệu chỉ để thỏa mãn sự phù phiếm.
贪图虚荣只会浪得虚名,毫无用处。
tān tú xū róng zhǐ huì làng de xū míng, háo wú yòng chu.Hám hư vinh chỉ rước lấy hư danh, chẳng có ích gì.