虚幻【虛幻】
[xū huàn] [虚 幻]
tưởng tượng; hư ảo
空虚不真实;虚无缥缈。
网络世界虽然精彩,但若沉迷其中,难免会脱离现实走向虚幻。
wǎng luò shì jiè suī rán jīng cǎi, dàn ruò chén mí qí zhōng, nán miǎn huì tuō lí xiàn shí zǒu xiàng xū huàn.Thế giới mạng tuy đặc sắc, nhưng nếu quá chìm đắm, sẽ khó tránh khỏi việc thoát ly thực tế và rơi vào hư ảo.
小孩子有时很难分辨现实与虚幻。
xiǎo hái zi yǒu shí hěn nán fēn biàn xiàn shí yǔ xū huàn.Trẻ con đôi khi rất khó phân biệt thực tế và ảo tưởng.
比起那些虚幻的名誉头衔,他更看重科研项目的实际落地成果。
bǐ qǐ nà xiē xū huàn de míng yù tóu xián, tā gèng kàn zhòng kē yán xiàng mù dì shí jì luò dì chéng guǒ.So với những chức danh danh dự hão huyền, ông ấy coi trọng thành quả ứng dụng thực tế của đề tài nghiên cứu hơn.