梦幻【夢幻】
[mèng huàn] [梦 幻]
giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng
虚幻的梦境或景象。
这座海岛宛如一座梦幻般的乐园,每年吸引无数游客前来度假。
zhè zuò hǎi dǎo wǎn rú yī zuò mèng huàn bān de lè yuán, měi nián xī yǐn wú shù yóu kè qián lái dù jià.Hòn đảo này tựa như một thiên đường mơ mộng, thu hút vô số du khách đến nghỉ dưỡng mỗi năm.
kỳ ảo; như mơ
如梦境般虚幻迷人的
这部电影打造了一个梦幻的世界。
zhè bù diàn yǐng dǎ zào le yí gè mèng huàn de shì jiè.Bộ phim này đã tạo ra một thế giới kỳ ảo.