梦【夢】
[mèng]
giấc mơ (lượng từ: 场 (cháng), 个 (gè)); (dạng kết hợp) mơ
睡眠时的幻象或梦想
我昨天晚上做了一个奇怪的梦。
wǒ zuó tiān wǎn shàng zuò le yí gè qí guài de mèng.Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
nằm mơ, mơ thấy
在睡眠中产生某种幻象
昨天夜里我又梦到了家乡。
zuó tiān yè lǐ wǒ yòu mèng dào le jiā xiāng.Đêm qua tôi lại mơ thấy quê hương.
场、个
好啊!有梦想就好好加油吧。
hǎo a! yǒu mèng xiǎng jiù hǎo hǎo jiā yóu ba.Tốt lắm! Có ước mơ thì hãy cố gắng lên nhé.
Trong bài: Khen kỹ năng của bạn是吗?那您现在还经常回味那段执着追梦的日子吗?
shì ma? nà nín xiàn zài hái jīng cháng huí wèi nà duàn zhí zhuó zhuī mèng de rì zi ma?Vậy ạ? Bây giờ thầy vẫn thường hồi tưởng những ngày kiên trì theo đuổi ước mơ ấy chứ?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每小明,我最近读到《红楼梦》的高潮部分,内心受到了极大的震撼。
xiǎo míng, wǒ zuì jìn dú dào« hóng lóu mèng» de gāo cháo bù fen, nèi xīn shòu dào le jí dà de zhèn hàn.Tiểu Minh, dạo này mình đọc đến phần cao trào của Hồng Lâu Mộng, trong lòng cảm thấy chấn động vô cùng.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻