做梦【做夢】
[zuò mèng] [做 梦]
mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng
睡眠中出现梦境;空想
我昨晚做梦梦到了我的家人。
wǒ zuó wǎn zuò mèng mèng dào le wǒ de jiā rén.Tối qua tôi mơ thấy gia đình mình.
他做梦也万万想不到,这个看似简单的方案竟隐藏诸多漏洞。
tā zuò mèng yě wàn wàn xiǎng bú dào, zhè ge kàn sì jiǎn dān de fāng àn jìng yǐn cáng zhū duō lòu dòng.Anh ấy nằm mơ cũng hoàn toàn không ngờ tới phương án trông có vẻ đơn giản này lại ẩn chứa nhiều lỗ hổng đến vậy.
