做证【做證】
[zuò zhèng] [做 证]
làm chứng; chứng thực
当作证,充当证据或当证人。
目击者愿意出庭做证,详细说明事故发生的经过。
mù jī zhě yuàn yì chū tíng zuò zhèng, xiáng xì shuō míng shì gù fā shēng de jīng guò.Nhân chứng sẵn sàng ra tòa làm chứng, trình bày chi tiết toàn bộ diễn biến vụ tai nạn.
做证明题时要分清已知和求证。
zuò zhèng míng tí shí yào fēn qīng yǐ zhī hé qiú zhèng.Khi làm bài toán chứng minh cần phân biệt rõ điều đã biết và điều cần chứng minh.