作证
[zuò zhèng] [作 证]
làm chứng; làm bằng chứng
赶紧让父母准备工作证明和纳税明细吧。
gǎn jǐn ràng fù mǔ zhǔn bèi gōng zuò zhèng míng hé nà shuì míng xì ba.Mau bảo bố mẹ chuẩn bị giấy xác nhận công tác và chi tiết nộp thuế đi.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为新员工今天可以去人事部领取工作证。
xīn yuán gōng jīn tiān kě yǐ qù rén shì bù lǐng qǔ gōng zuò zhèng.Nhân viên mới hôm nay có thể đến phòng nhân sự nhận thẻ nhân viên.
进门需要看工作证。
jìn mén xū yào kàn gōng zuò zhèng.Vào cửa cần xem thẻ làm việc.