身份证【身份證】
[shēn fèn zhèng] [身 份 证]
thẻ căn cước; chứng minh thư
证明公民身份的法定身份证件
买火车票需要身份证。
mǎi huǒ chē piào xū yào shēn fèn zhèng.Mua vé tàu hỏa cần có thẻ căn cước.
需要报案证明、照片和身份证件。
xū yào bào àn zhèng míng, zhào piàn hé shēn fèn zhèng jiàn.Cần giấy chứng nhận báo án, ảnh và giấy tờ tùy thân.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu旧版的身份证明文件已经作废。
jiù bǎn de shēn fèn zhèng míng wén jiàn yǐ jīng zuò fèi.Giấy tờ chứng minh nhân dân bản cũ đã mất hiệu lực.
哎呀,我的身份证复印件正好带了。
āi yā, wǒ de shēn fèn zhèng fù yìn jiàn zhèng hǎo dài le.May quá, bản sao chứng minh thư em lại mang theo rồi.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu