身边【身邊】
[shēn biān] [身 边]
1.bên cạnh; có sẵn
在身体旁边,或随身带着
我身边没有钱。
wǒ shēn biān méi yǒu qián.Bên cạnh tôi không có tiền.
2.người thân cận quanh mình
指身旁亲近的人
他是她身边最信任的人。
tā shì tā shēn biān zuì xìn rèn de rén.Anh ấy là người cô ấy tin nhất trong những người bên cạnh.
你到底想去大城市,还是想在爸妈身边?
nǐ dào dǐ xiǎng qù dà chéng shì, hái shì xiǎng zài bà mā shēn biān?Rốt cuộc cậu muốn đi thành phố lớn, hay là muốn ở bên cạnh bố mẹ?
Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底出门在外要多留心身边的安全。
chū mén zài wài yào duō liú xīn shēn biān de ān quán.Khi ra ngoài cần chú ý nhiều hơn đến an toàn xung quanh.
对啊,保护环境应该从身边的小事做起嘛。
duì a, bǎo hù huán jìng yīng gāi cóng shēn biān de xiǎo shì zuò qǐ ma.Đúng rồi, bảo vệ môi trường nên bắt đầu từ việc nhỏ xung quanh mà.
Trong bài: Trao đổi về phân loại rác bảo vệ môi trường