一旁
[yī páng] [一 旁]
bên cạnh; một bên
指旁边或靠近一侧的地方。
老师站在黑板一旁,观察学生表现。
lǎo shī zhàn zài hēi bǎn yì páng, guān chá xué shēng biǎo xiàn.Giáo viên đứng bên bảng, quan sát cách học sinh biểu hiện.
我们可以先把争议搁置一旁。
wǒ men kě yǐ xiān bǎ zhēng yì gē zhì yì páng.Chúng ta có thể tạm gác tranh chấp sang một bên.
他站在一旁静静地旁观整个比赛。
tā zhàn zài yì páng jìng jìng dì páng guān zhěng gè bǐ sài.Anh ấy đứng một bên lặng lẽ theo dõi toàn bộ trận đấu.
请站在一旁,不要挡路。
qǐng zhàn zài yì páng, bú yào dǎng lù.Hãy đứng sang một bên, không chắn đường.