畔
[pàn]
(hình thức kết hợp) bên; rìa; ranh giới
江河湖海等水边或区域边界
傍晚,很多人喜欢在湖畔散步聊天。
bàng wǎn, hěn duō rén xǐ huan zài hú pàn sàn bù liáo tiān.Buổi tối, rất nhiều người thích đi dạo trò chuyện bên bờ hồ.
bờ ruộng; ranh giới ruộng
田地的边界或田埂
老农夫站在田畔看着庄稼。
lǎo nóng fū zhàn zài tián pàn kàn zhe zhuāng jia.Lão nông đứng trên bờ ruộng nhìn hoa màu.
我们在河畔建了一栋小木屋。
wǒ men zài hé pàn jiàn le yí dòng xiǎo mù wū.Chúng tôi dựng một căn nhà gỗ nhỏ bên bờ sông.
傍晚时分,许多人在河畔散步赏景。
bàng wǎn shí fēn, xǔ duō rén zài hé pàn sàn bù shǎng jǐng.Lúc hoàng hôn, nhiều người tản bộ ngắm cảnh bên bờ sông.
这座古老的城市坐落于美丽的河畔。
zhè zuò gǔ lǎo de chéng shì zuò luò yú měi lì de hé pàn.Thành phố cổ kính này nằm bên bờ sông xinh đẹp.