河畔
[hé pàn] [河 畔]
bờ sông; ven sông
河流的沿岸
傍晚时分,许多人在河畔散步赏景。
bàng wǎn shí fēn, xǔ duō rén zài hé pàn sàn bù shǎng jǐng.Lúc hoàng hôn, nhiều người tản bộ ngắm cảnh bên bờ sông.

[hé pàn] [河 畔]
bờ sông; ven sông
河流的沿岸
傍晚时分,许多人在河畔散步赏景。
bàng wǎn shí fēn, xǔ duō rén zài hé pàn sàn bù shǎng jǐng.Lúc hoàng hôn, nhiều người tản bộ ngắm cảnh bên bờ sông.