河岸[hé àn] [河 岸]Lưu từKhácbờ sôngChữ trong từ河hésông岸ànbờTừ cùng chữ:两岸liǎng ànHSK 5hai bờ河流hé liúHSK 7sông河畔hé pànHSK 7bờ sông海岸hǎi ànHSK 7bờ biển沿岸yán ànHSK 9khu vực ven biểnTừ cận nghĩa:河畔hé pànHSK 7bờ sông浒hǔbờ sông浦pǔbờ sông涘sìbờ sông漈jìbờ sông江畔jiāng pànbờ sông江边jiāng biānbờ sông河滩hé tānbờ sông河边hé biānbờ sôngVí dụ trong bài học我们沿河岸种了一排杨柳树。wǒ men yán hé àn zhǒng le yì pái yáng liǔ shù.Chúng tôi trồng một hàng liễu dọc theo bờ sông.工程师在河岸边打下了几根坚固的木桩。gōng chéng shī zài hé àn biān dǎ xià le jǐ gēn jiān gù de mù zhuāng.Kỹ sư đóng vài cọc gỗ chắc chắn bên bờ sông.