浦
[pǔ]
bờ sông; bờ biển; rãnh thoát nước sông (cũ)
三浦sān pǔMiura (họ và địa danh Nhật Bản)乍浦zhà pǔtrấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州湾 tỉnh Chiết Giang帮浦bāng pǔmáy bơm (từ mượn)新浦xīn pǔquận Tân Phố của thành phố Liên Vân Cảng 连云港市 (lián yún gǎng shì), G…江浦jiāng pǔhuyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口区 (pǔ kǒu qū) ở Nam Kinh, Jia…泵浦bèng pǔbơm (từ mượn)洛浦luò pǔhuyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地区 (hé tián dì qū), Tân Cương浦东pǔ dōngPudong, quận phó tỉnh của Thượng Hải浦北pǔ běihuyện Pubei ở Qinzhou 钦州 (qīn zhōu), Quảng Tây
