河边
[hé biān] [河 边]
bờ sông
好啊,到时候我带你去河边看比赛。
hǎo a, dào shí hòu wǒ dài nǐ qù hé biān kàn bǐ sài.Được chứ, đến lúc đó thầy dẫn em ra bờ sông xem thi đấu.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ他们决定明天早上去河边钓鱼。
tā men jué dìng míng tiān zǎo shàng qù hé biān diào yú.Họ quyết định sáng mai sẽ ra bờ sông câu cá.
我偏爱城市里的日常景象,尤其是傍晚河边的光影。
wǒ piān ài chéng shì lǐ de rì cháng jǐng xiàng, yóu qí shì bàng wǎn hé biān de guāng yǐng.Mình thích những cảnh đời thường trong thành phố hơn cả, đặc biệt là ánh sáng và bóng đổ bên sông lúc chiều tối.
Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余