江畔
[jiāng pàn] [江 畔]
bờ sông
这座古老的小镇坐落在美丽的江畔。
zhè zuò gǔ lǎo de xiǎo zhèn zuò luò zài měi lì de jiāng pàn.Thị trấn cổ kính này nằm bên bờ một dòng sông tuyệt đẹp.
游客们乘着游船欣赏江畔迷人的夜景。
yóu kè men chéng zhe yóu chuán xīn shǎng jiāng pàn mí rén de yè jǐng.Du khách ngồi trên thuyền du lịch ngắm nhìn cảnh đêm say đắm lòng người bên bờ sông.