江边
[jiāng biān] [江 边]
bờ sông
许多人喜欢在江边散步和拍照。
xǔ duō rén xǐ huan zài jiāng biān sàn bù hé pāi zhào.Nhiều người thích đi dạo và chụp ảnh bên bờ sông.
老人牵着小狗在江边散步。
lǎo rén qiān zhe xiǎo gǒu zài jiāng biān sàn bù.Ông cụ dắt chú chó nhỏ đi dạo bên bờ sông.
傍晚时分,江边的游人渐渐散去了。
bàng wǎn shí fēn, jiāng biān de yóu rén jiàn jiàn sàn qù le.Lúc chập tối, du khách bên bờ sông dần tản đi.