XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

河

[hé]

sông; lượng từ: 条 (tiáo), 道 (dào)

陆地上较大的天然水道

这条河很大。

zhè tiáo hé hěn dà.

Con sông này rất lớn.

条、道

好啊,到时候我带你去河边看比赛。

hǎo a, dào shí hòu wǒ dài nǐ qù hé biān kàn bǐ sài.

Được chứ, đến lúc đó thầy dẫn em ra bờ sông xem thi đấu.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

他拿起船桨,用力划向河对岸。

tā ná qǐ chuán jiǎng, yòng lì huà xiàng hé duì àn.

Anh ấy cầm lấy mái chèo, gắng sức chèo về phía bờ sông bên kia.

我偏爱城市里的日常景象,尤其是傍晚河边的光影。

wǒ piān ài chéng shì lǐ de rì cháng jǐng xiàng, yóu qí shì bàng wǎn hé biān de guāng yǐng.

Mình thích những cảnh đời thường trong thành phố hơn cả, đặc biệt là ánh sáng và bóng đổ bên sông lúc chiều tối.

Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余